từ điển khai thác

Nghĩa của từ Khai thác

Nghĩa của từ Khai thác - Từ điển Việt - Anh: Động từ, commissioning, develop, drawing out, excavate, excavation, exploit,

ủy thác – Wiktionary tiếng Việt

Động từ . ủy thác. Uỷ thác. Giao phó một cách chính thức cho người được tin cậy. Giám đốc uỷ thác cho phó giám đốc giải quyết việc này. Dịch Tham khảo . Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển …

Những lý do để thay thế khai thác văn bản dựa trên từ điển ...

 · Tìm kiếm từ khóa (Phương pháp tiếp cận Bag-Of-Words) - Phương pháp tiếp cận truyền thống hướng tới khai thác ý kiến Trong mô hình BoW, một câu hoặc một tài liệu được coi là một "Túi" chứa các từ.

Vietgle Tra từ

đào, khai thác. to mine for gold. đào vàng; khai thác vàng. to mine the earth for iron ore. đào đất lấy quặng sắt. (quân sự) đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, há bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi. to mine the entrance to a harbour. thả thuỷ lôi ở cửa cảng. the ...

Hướng dẫn khai thác hiệu quả Nghiencuuquocte

 · Nếu bạn là độc giả mới và muốn khai thác hiệu quả các tài liệu trên Nghiencuuquocte , xin vui lòng đọc hướng dẫn chi tiết sau đây: Các bài dịch học thuật (các bài tiêu đề có dấu # và số thứ tự ) được lưu trong chuyên mục Biên dịch (số 2), các bài bình luận … Continue reading "Hướng dẫn khai thác hiệu ...

"exploitation" là gì? Nghĩa của từ exploitation trong ...

Việc lấy từ lòng đất dầu, khí, khoáng vật hay đá tim được nhờ quá trình thăm dò. 2. Việc đào và sử dụng quặng. exploitation drilling: sự khoan khai thác. exploitation in industry: khai thác trong công nghiệp. exploitation permit: giấy phép khai thác. sự khai thác. sự sử dụng. Lĩnh ...

IELTS Vietop

Làm thế nào để khai thác từ điển một cách thông minh Có nên đầu ... tư mua một quyển từ điển không? 👉 Cùng xem giải đáp của Bác sĩ IELTS dưới đây nhé! 👉 Like và Follow ngay Fanpage Bác Sĩ IELTS để theo dõi các giải đáp cũng như được đội ngũ Bác sĩ bắt mạch, chữa trị …

Sự khai thác là gì, Nghĩa của từ Sự khai thác | Từ điển ...

Sự khai thác là gì: development, excavation, exploitation, extraction, harnessing, maintenance, mining, opening, operating, operating routine, operation ...

Tiếng Anh chuyên ngành dầu khí

 · Tiếng Anh chuyên ngành khai thác dầu khí. Tổng hợp từ vựng chuyên ngành khai thác dầu khí. Bên cạnh ngành hóa dầu thì chuyên ngành khai thác dầu khí thu hút lượng kỹ sư đông đảo. Do đó chúng tôi sẽ tổng hợp một số từ tiếng Anh chuyên ngành khai thác dầu khí ở mục này ...

Minh Khai Book Store

Tức là mở ra cho người đọc khai thác nhiều tiện ích, nhiều khả năng, đa dạng hóa theo chiều sâu. Trước hết, với dung lượng từ được mở rộng đáng kể (45.757 mục từ, 53.758 nét nghĩa, 73.208 ví dụ minh họa), từ điển đã thu thập thêm khá nhiều từ mới.

Từ vựng chủ đề về khai thác mỏ

 · Từ vựng chủ đề về khai thác mỏ ... Danh sách từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh dành cho các fan hâm mộ điển ảnh (phần 2) Từ vựng tiếng …

Từ vựng tiếng trung về khai thác mỏ

 · Khai thác mỏ hiện nay trên thế giới đang phát triển mạnh mẽ và sau đây là một số từ vựng tiếng Trung về khai thác mỏ cho các bạn tham khảo. 1. Tổng điều tra: pǔchá. 2. Điều tra: chákān. 3. Tham dò dưới lòng đất: dìxià kāntàn. 4. Tham dò địa chất ...

Khai thác trong tiếng Tiếng Anh

Khai thác bằng Tiếng Anh Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh. Khai thác bản dịch Khai thác Thêm . Exploitation Khai thác hình ảnh vận động đoàn thể của nó? Exploiting his corporate crusader image? FVDP-English-Vietnamese-Dictionary.

"pit" là gì? Nghĩa của từ pit trong tiếng Việt. Từ điển ...

pit Từ điển Collocation. pit noun . 1 hole . ADJ. deep, shallow | bottomless | black, dark | chalk, gravel a disused gravel pit . VERB + PIT dig . 2 coal mine . ADJ. open They extract the mineral from open pits and underground mines.. VERB + PIT go down He went down the pit at the age of fifteen.. PIT + NOUN village There''s no more work in these pit villages. ...

Khai thác từ điển một cách thông minh

Khai thác từ điển một cách thông minh. Bác sĩ IELTS 06 tháng 07, 2021. Bác sĩ ơi em có nên đầu tư vào một quyển từ điển Anh-Anh không ạ? Chào em, Bác Sĩ rất vui vì câu hỏi này của em. Câu trả lời ngắn gọn là em nên có một quyển từ điển Anh-Anh (dạng learner''s dictionary ...

Khai thác là gì, Nghĩa của từ Khai thác | Từ điển Việt ...

Khai thác là gì: Động từ, commissioning, develop, drawing out, excavate, excavation, exploit, exploitation, exploratory, extraction, get, harness, hew ...

Từ vựng tiếng Trung chủ đề khai thác Khoáng sản ⇒by tiếng ...

Từ vựng tiếng Trung chủ đề khai thác Khoáng sản. Bài viết hôm nay tiếng Trung Chinese giới thiệu với các bạn các loại Khoáng sản, Quặng bằng tiếng Trung. Cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé !

Khai Thác trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

1. Thông tin từ vựng: - Từ vựng: Khai thác - Exploit. - Cách phát âm: Both UK & US: /ɪkˈsplɔɪt/. - Nghĩa thông thường: Trong từ điển Cambridge, Exploit (hay Khai thác) được hiểu là sử dụng thứ gì đó theo cách có thể giúp bạn hoàn thành một công việc gì đó.

Tra từ:

Từ điển Trần Văn Chánh. ① Khai thác, khai phá, mở rộng: Khai phá, khai thác; Công trình mở rộng đường Bắc Nam; ② (văn) Nâng (bằng tay); ③ (văn) Ấn ra, gạt ra; ④ [Tuò] (Họ) Thác. Xem [tà]. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Lấy tay mà đẫy — Vẹt ...

Kỹ thuật khai thác lỗ hổng bảo mật Web trên Metasploit ...

 · Từ đó tìm kiếm các lỗ hổng và mã khai thác liên quan đến mục tiêu. Dùng module Auxiliary để xác thực các lỗ hổng đã tồn tại thật sự trên các mục tiêu. Bước 4: Tiến hành thực hiện tấn công thông qua các mã khai thác.

Lý do để thay thế khai thác văn bản dựa trên từ điển bằng ...

 · Lý do để thay thế khai thác văn bản dựa trên từ điển bằng máy học ... Hơn 80% dữ liệu trong hầu hết các tổ chức là về cách khách hàng gắn kết với sản phẩm. Giám sát mối quan hệ này bằng cách sử dụng khai thác văn bản là rất quan trọng khi thiết kế các chiến ...

Tra từ advantage

advantage = advantage danh từ sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi to be of great advantage to có lợi lớn cho to take advantage of an opportunity lợi dụng cơ hội to take advantage of somebody lợi dụng ai to turn something into advantage khai thác sử dụng cái gì to the best advantage cho có lợi nhất lợi thế to gain ( get ) an advantage over s

KHAI THÁC & TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA THUẬT NGỮ NÀY TRONG …

 · Từ nghĩa 1 trong Rung vn và tương đương tiếng Anh của động từ ''khai thác'' của từ điển Việt-Anh trên, ta có thể biên soạn cho ta một bảng từ ''ngắn'' Việt-Anh về từ ''khai thác'' như sau: 1. Khai thác (tài nguyên thiên nhiên, mỏ …): exploit, tap

khai thác nghĩa là gì?

khai thác. đgt. 1. Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên: khai thác tài nguyên khai thác lâm thổ sản. 2. Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu: khai thác khả năng của đồng bằng sông Cửu Long. 3. Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật ...

Từ điển mới | Tra cứu mọi khái niệm

Tất cả bài viết tại Từ Điển Mới đều có độ tin cậy cao, được biên soạn dựa trên các thông tin chính thống, có nguồn gốc uy tín. Điển hình các kênh khai thác chính như Wikipedia, Vinmec, Các trang thông tin chính phủ, WikiHow, …

Tra từ winning

winning = winning danh từ (kỹ thuật) sự khai thác ore winning sự khai thác quặng ( winnings ) tiền được cuộc, tiền được bạc to collect one''s winnings thu gom tiền được cuộc tính từ đang giành thắng lợi; đã giành thắng lợi, được cuộc, thắng cuộc the winning horse / number / …

Người khai thác tàu (Ship operator) là gì

 · 26/05/2021. Từ điển Pháp luật. 0. Người khai thác tàu (Ship operator) là chủ tàu, người thuê tàu trần hoặc bất kỳ pháp nhân, thể nhân nào hoạt động như chủ tàu hoặc người thuê tàu trần. 5 sao của 1 đánh giá. Gọi luật sư. Đặt câu hỏi Báo giá vụ việc Đặt lịch hẹn ...

Anhvanyds

 · Trên đây là một số bước làm quen với cách tra từ điển trực tuyến OALD, trong những bài viết tiếp theo, #anhvanyds sẽ tiếp tục chia sẻ với các bạn cách khai thác các tính năng khác như Synonyms/Opposite, Wordfinder, Collocations, … khi tra cứu cuốn từ điển này.

TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH KHAI THÁC DẦU VÀ HÓA DẦU

TỪ VỰNG TIẾNG HOA CHUYÊN NGÀNH KHAI THÁC DẦU VÀ HÓA DẦU ***** 1. Nhà Máy Hóa Dầu / / shí yóu huà gōng chǎng. 2. Thăm Dò / / kān tàn. 3. Thăm Dò Hóa Học Địa Cầu / / dì qiú huà xué kān tàn. 4.

Khai thác từ một số bất đẳng thức cổ điển (KL06248)

Đăng nhập bằng facebook. Đăng nhập bằng google. Nhớ mật khẩu. Đăng nhập . Quên mật khẩu

Tổng hợp Thuật ngữ & Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dầu ...

Phần này chúng tôi sẽ chia sẻ với độc giả những từ vựng – từ điển tiếng Anh chuyên ngành dầu khí – xăng dầu phổ biến nhất mà một kỹ sư cần phải nắm, đã được sắp xếp theo thứ tự chữ cái cho các bạn dễ dàng theo dõi nhất: 1.1. Từ vựng chuyên ngành khai ...

Khai thác gỗ – Wikipedia tiếng Việt

Khai thác gỗ là đốn, vận chuyển (kéo), xử lý tại chỗ, và chất cây hoặc gỗ khúc lên xe tải hoặc xe chuyên dụng (skeleton car) . Trong lâm nghiệp, thuật ngữ "logging" đôi khi được sử dụng theo nghĩa hẹp có liên quan đến công việc chuẩn bị để đưa gỗ từ gốc cây đến nơi khác bên ngoài khu rừng, thường ...